訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Người (亻) hỏi việc có thể làm (可): cái gì, 何?
Mặt trời (日) chiếu lên cánh chim (隹), sáng rực như ngày 曜.
Ô vuông như mặt trời, vạch giữa là ánh sáng: 日 là ngày.
何曜日 / thứ mấy
Người đó hỏi xem ngày nào mặt trời sẽ tỏa sáng rực rỡ để hẹn gặp: thứ mấy?