Anh/chị có nguyện vọng gì không?, Anh/chị có yêu cầu gì không?何かご希望がありますか
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
何HÀgìđọc なに希HYmongnhư hy vọngđọc き望VỌNGtrông mongđọc ぼう
nghĩa đencó mong muốn gì→ anh/chị có nguyện vọng, yêu cầu gì không?
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 何 ở đầu · 何〜
Xem cả 20 từ →Có 望 ở cuối · 〜望
- 希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)HY VỌNG✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 失望thất vọng, tuyệt vọngTHẤT VỌNG✓ khớpSMT
- 願望nguyện vọng, mong muốnNGUYỆN VỌNG✓ khớpBDY
Có 望 ở đầu · 望〜
Có 望 ở giữa · 〜望〜
Có 望 · 望