nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)希望
Còn nghĩa: hy vọng, nguyện vọng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
希HYmong (hy vọng)đọc き望VỌNGtrông mong (hy vọng)đọc ぼう
nghĩa đenmong, trông mong→ hy vọng, nguyện vọng
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: hy vọng
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 規模 (きぼ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 希 ở giữa · 〜希〜
Có 望 ở cuối · 〜望
- 失望thất vọng, tuyệt vọngTHẤT VỌNG✓ khớpSMT
- 願望nguyện vọng, mong muốnNGUYỆN VỌNG✓ khớpBDY
- 何かご希望がありますかAnh/chị có nguyện vọng gì không?, Anh/chị có yêu cầu gì không?HÀ HY VỌNGMNN
Có 望 ở đầu · 望〜
Có 望 ở giữa · 〜望〜
Có 望 · 望
Hay đi với
- 希望を持つcó hi vọng
- 希望者người có nguyện vọng, người đăng ký
- 第一希望nguyện vọng một
Nghĩa gần · phân biệt
- 望むmong muốn, mong mỏi, hy vọngVỌNGSMTMMKBDY
- 志ý chí, nguyện vọngCHÍ
- 見込みtriển vọng, kỳ vọng, hy vọng
- 願うmong muốn, cầu nguyệnNGUYỆNSMTBDY
Phân biệt. Trong thủ tục, thông báo hay dùng 「〜を希望する」 thay cho 「〜たい」: 「参加を希望する方は…」.
Ví dụ
第一希望の大学に合格した。
Tôi đã đỗ vào trường đại học nguyện vọng một.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #63遠慮sự ngại ngùng, khách sáo; sự kiềm chế, từ chối khéo (không làm gì)
- #64我慢sự chịu đựng, nhẫn nhịn; sự kiềm chế (không làm điều mình muốn)
- #65迷惑sự phiền hà, làm phiền; phiền phức, gây phiền (tính từ đuôi na)
- #66希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)
- #67夢giấc mơ (khi ngủ); ước mơ, mơ ước (cho tương lai)
- #68賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)
- #69反対sự ngược lại, phía đối diện; sự phản đối (ý kiến, đề xuất)