kính thiên văn望遠鏡
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 望 ở cuối · 〜望
- 希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)HY VỌNG✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 失望thất vọng, tuyệt vọngTHẤT VỌNG✓ khớpSMT
- 願望nguyện vọng, mong muốnNGUYỆN VỌNG✓ khớpBDY
Có 望 ở giữa · 〜望〜
Có 望 · 望