訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
鏡
gương, kính
Kính · 19 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
鏡
· gương, kính
Dùng kim loại làm gương để soi thấy tận cùng hình ảnh của chính mình.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 30
Họ từ / từ liên quan
眼鏡
めがね
kính mắt, cặp kính
顕微鏡
けんびきょう
kính hiển vi
望遠鏡
ぼうえんきょう
kính thiên văn