mong chờ, ngóng đợi待ち遠しい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 遠 ở cuối · 〜遠
Có 遠 ở đầu · 遠〜
- 遠慮sự ngại ngùng, khách sáo; sự kiềm chế, từ chối khéo (không làm gì)VIỄN LỰMMKBDY
- 遠足dã ngoại, đi chơi xaVIỄN TÚCBDY
- 遠慮なくđừng ngại ngần, cứ tự nhiênVIỄN LỰMNN
Có 遠 ở giữa · 〜遠〜