訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
待
chờ đợi
Đãi · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
待
· chờ đợi
Người (彳) đứng bên ngôi chùa (寺) chờ đợi: 待.
Họ từ / từ liên quan
少々お待ちください。
しょうしょう おまちください
Xin vui lòng đợi một chút.
待ちます
まちます
chờ, đợi
お待たせしました
おまたせしました
Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu.
招待します
しょうたいします
mời (đến bữa tiệc, sự kiện)
期待
きたい
kỳ vọng, mong đợi
待合室
まちあいしつ
phòng chờ
待ち合わせる
まちあわせる
hẹn gặp
待遇
たいぐう
đãi ngộ, tiếp đón
待望
たいぼう
mong đợi, chờ đợi
待ち合わせ
まちあわせ
cuộc hẹn, điểm hẹn
待ち遠しい
まちどおしい
mong chờ, ngóng đợi
待ち望む
まちのぞむ
nóng lòng chờ đợi