mời (đến bữa tiệc, sự kiện)招待
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chiêu đãi Tiếng Việt "chiêu đãi" là mời ăn uống, đãi tiệc; 招待 là lời mời nói chung.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.