mời, rủ (cùng đi, cùng làm)誘う
Còn nghĩa: mời mọc, rủ rê, lôi kéo
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
誘DỤdỗ, rủnhư dụ dỗđọc さそ
nghĩa đenrủ→ mời, rủ (cùng đi, cùng làm)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 食事に誘うrủ đi ăn
- 誘いを受けるnhận lời mời
- 誘いを断るtừ chối lời mời
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ: 誘い. 誘う là rủ rê thân mật; mời chính thức (đám cưới, tiệc) thường dùng 招待する/招く.
Ví dụ
友達を映画に誘ったが、忙しいと言われた。
Tôi rủ bạn đi xem phim nhưng bạn bảo bận.