Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÃI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đãi
Bước chân trái (彳) tới cổng ngôi chùa (寺), đứng chờ bạn mãi chưa thấy → ĐÃI: chờ đợi.
⿰彳寺cấu tạo tham khảo (IDS)招 CHIÊU vẫy gọi · 待 ĐÃI tiếp đãi
少 THIỂU ít · 少 THIỂU ít · 待 ĐÃI đợi
期 KỲ hẹn, mong · 待 ĐÃI chờ đợi
待 ĐÃI đợi · 合 HỢP gặp nhau
待 ĐÃI chờ (chờ đợi) · 合 HỢP gặp nhau (hợp) · 室 THẤT phòng
待 ĐÃI chờ đợi · 合 HỢP hợp
待 ĐÃI chờ đợi · 遇 NGỘ gặp gỡ
待 ĐÃI chờ (chờ đợi) · 望 VỌNG mong (hy vọng)
待 ĐÃI chờ đợi · 望 VỌNG hy vọng
待 ĐÃI đợi
待 ĐÃI đợi
待 ĐÃI chờ đợi
待 ĐÃI chờ đợi
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 6, 8, 12, 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn