Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thị
Người (亻) đứng hầu trước cổng ngôi chùa (寺), tay cầm kiếm canh gác → THỊ: hầu; võ sĩ.
Gợi âm: 寺 đọc ジ, nên 侍 cũng là ジ
⿰亻寺cấu tạo tham khảo (IDS)侍 THỊ hầu cận
文法Buddy
Bài 3 · 単語 bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn