võ sĩ đạo, samurai侍
Còn nghĩa: võ sĩ samurai
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
侍THỊhầu cậnđọc さむらい
nghĩa đenngười hầu cận→ võ sĩ samurai
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.