mong đợi, chờ đợi待望
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 望 ở cuối · 〜望
- 希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)HY VỌNG✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 失望thất vọng, tuyệt vọngTHẤT VỌNG✓ khớpSMT
- 願望nguyện vọng, mong muốnNGUYỆN VỌNG✓ khớpBDY
Có 望 ở đầu · 望〜
Có 望 ở giữa · 〜望〜
Có 望 · 望