訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
楽
âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
Lạc · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
楽
· âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
Cây (木) và những hạt trắng (白) tạo âm nhạc vui vẻ: 楽.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 35
Họ từ / từ liên quan
音楽
おんがく
âm nhạc
楽しい
たのしい
Vui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)
音楽家
おんがくか
nhạc sĩ
楽しく
たのしく
một cách vui vẻ; vui vẻ
楽しみにしています
たのしみにしています
Mong đợi, háo hức.
楽しみます
たのしみます
tận hưởng, vui vẻ
楽(な)
らく
dễ chịu, thoải mái, dễ dàng (Aな)
楽器
がっき
nhạc cụ
楽
らく
thoải mái, nhàn hạ
娯楽
ごらく
giải trí, tiêu khiển
楽譜
がくふ
bản nhạc, phổ nhạc
極楽
ごくらく
thiên đường, cực lạc