niềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợi楽しみ
Còn nghĩa: niềm vui, sự thích thú, điều mong đợi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
楽LẠCvuinhư lạc quanđọc たの
nghĩa đenvui→ niềm vui; sự háo hức chờ đợi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 〜を楽しみにするmong chờ …
- 楽しみに待つháo hức chờ đợi
- お楽しみにhãy đón chờ nhé
- 老後の楽しみthú vui tuổi già
Nghĩa gần · phân biệt
- 楽しいVui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)LẠCBDYMNN
- 楽しむtận hưởng, vui vẻLẠCBDYMNN
- 期待kỳ vọng, mong đợiKỲ ĐÃI
- 喜びniềm vui, sự vui mừng; điều đáng mừngHỈMMK
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 楽しむ. 「〜を楽しみにしている」= đang mong chờ. Chuyện đã qua mà vui thì nói 楽しかった; 楽しみだった chỉ là 'đã mong chờ'.
Ví dụ
子どもたちはクリスマスのプレゼントを楽しみに待っている。
Bọn trẻ đang háo hức chờ quà Giáng sinh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2