訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
楽
âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
Lạc · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
楽
· âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
Cây (木) và những hạt trắng (白) tạo âm nhạc vui vẻ: 楽.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Họ từ / từ liên quan
音楽
おんがく
âm nhạc
楽しい
たのしい
Vui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)
音楽家
おんがくか
nhạc sĩ
楽しく
たのしく
một cách vui vẻ; vui vẻ
楽しみ
たのしみ
niềm vui, sự thích thú, điều mong đợi
楽しみにしています
たのしみにしています
Mong đợi, háo hức.
楽(な)
らく
dễ chịu, thoải mái, dễ dàng (Aな)
楽器
がっき
nhạc cụ
楽
らく
thoải mái, nhàn hạ
娯楽
ごらく
giải trí, tiêu khiển
楽譜
がくふ
bản nhạc, phổ nhạc
極楽
ごくらく
thiên đường, cực lạc