nhạc cụ楽器
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: nhạc khí
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 楽 ở cuối · 〜楽
Có 楽 ở đầu · 楽〜
Có 楽 ở giữa · 〜楽〜
Có 楽 · 楽
- 楽しいVui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)LẠCBDYMNN
- 楽しみniềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợiLẠCMMKBDYMNN
- 楽しむtận hưởng, vui vẻLẠCBDYMNN