lạc quan楽観
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 楽 ở cuối · 〜楽
Có 楽 ở đầu · 楽〜
Có 楽 ở giữa · 〜楽〜
Có 楽 · 楽
- 楽しいVui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)LẠCBDYMNN
- 楽しみniềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợiLẠCMMKBDYMNN
- 楽しむtận hưởng, vui vẻLẠCBDYMNN
Có 観 ở cuối · 〜観
- 価値観quan niệm sống, quan niệm về giá trịGIÁ TRỊ QUANBDY
- 外観diện mạo, vẻ ngoài, mặt tiềnNGOẠI QUAN
- 客観khách quanKHÁCH QUAN
Có 観 ở đầu · 観〜
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観