nhạc sĩ音楽家
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 楽 ở cuối · 〜楽
Có 楽 · 楽
- 楽しいVui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)LẠCBDYMNN
- 楽しみniềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợiLẠCMMKBDYMNN
- 楽しむtận hưởng, vui vẻLẠCBDYMNN
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 14 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK