ghi âm録音
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 録 ở cuối · 〜録
- 登録đăng ký (~をします: đăng ký)ĐĂNG LỤCSMTMNN
- 記録sự ghi chép, ghi lại; kỷ lục, thành tíchKÍ LỤCSMTMMK
- 付録phụ lục, tài liệu đính kèmPHÓ LỤC
Có 録 ở đầu · 録〜
Có 録 ở giữa · 〜録〜