訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
音
âm thanh
Âm · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
音
· âm thanh
Đứng (立) trên mặt trời (日) mà vẫn nghe âm thanh quê nhà: 音.
立
đứng
日
mặt trời
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 23
Họ từ / từ liên quan
音楽
おんがく
âm nhạc
「音/声が~」します
します
Nghe thấy, có tiếng [âm thanh/giọng nói ~].
音楽家
おんがくか
nhạc sĩ
騒音
そうおん
tiếng ồn
発音
はつおん
phát âm
物音
ものおと
tiếng động
五十音
ごじゅうおん
bảng chữ cái tiếng Nhật
雑音
ざつおん
tạp âm, tiếng ồn
録音
ろくおん
ghi âm
音色
ねいろ
âm sắc, màu sắc âm thanh
本音
ほんね
ý định thật, lòng dạ