Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạc
Cái trống mặt da trắng (白) đặt trên giá cây (木), hai bên treo tua dây; gõ lên là cả làng kéo đến hội → LẠC: vui; NHẠC: âm nhạc.
Gợi âm: LẠC: đuôi -c → -ku (ラク)
⿱⿴⿱丷八白木cấu tạo tham khảo (IDS)音 ÂM tiếng · 楽 NHẠC nhạc
娯 NGU giải trí · 楽 LẠC âm nhạc
極 CỰC cực độ · 楽 LẠC âm nhạc
楽 NHẠC nhạc · 器 KHÍ đồ dùng
楽 LẠC âm nhạc · 譜 PHỔ bản nhạc
楽 LẠC âm nhạc · 観 QUAN quan sát
音 ÂM tiếng · 楽 NHẠC nhạc · 家 GIA người theo nghề
楽 LẠC vui
楽 LẠC vui
楽 LẠC vui
楽 LẠC vui, dễ chịu
楽 LẠC vui
楽 LẠC vui
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn