Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phách
Người gõ nhịp chèo dùng tay (扌) đập thanh tre, tóc trắng (白) mà nhịp vẫn chắc → PHÁCH: vỗ; nhịp phách.
Gợi âm: 白 trắng đọc ハク, 拍 cũng đọc ハク
⿰扌白cấu tạo tham khảo (IDS)拍 PHÁCH vỗ · 手 THỦ tay
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn