Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
LẠC
âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
Cây (木) và những hạt trắng (白) tạo âm nhạc vui vẻ: 楽.
Từ xem thêm:
音楽
(おんがく): âm nhạc
·
音楽家
(おんがくか): nhạc sĩ