một cách vui vẻ; vui vẻ楽しく
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
楽LẠCvuiđọc たの
nghĩa đenvui→ một cách vui vẻ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.