bản nhạc, phổ nhạc楽譜
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 楽 ở cuối · 〜楽
Có 楽 ở đầu · 楽〜
Có 楽 ở giữa · 〜楽〜
Có 楽 · 楽
- 楽しいVui vẻ, vui sướng (tính từ đuôi I)LẠCBDYMNN
- 楽しみniềm vui, thú vui; sự mong đợi, háo hức chờ đợiLẠCMMKBDYMNN
- 楽しむtận hưởng, vui vẻLẠCBDYMNN