Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phổ
Bà Haru, cựu DJ, lấy bài thơ của cháu, chép lời nói (言) dưới các nốt xếp hàng (並) trên dòng kẻ, rồi hát thử dưới mặt trời (日) hiên nhà → PHỔ: như 'phổ nhạc'.
⿰言普cấu tạo tham khảo (IDS)楽 LẠC âm nhạc · 譜 PHỔ bản nhạc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn