Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phổ
Mặt trời (日) chiếu xuống mọi người đứng xếp hàng (並), ai cũng được nắng như ai → PHỔ, như 'phổ biến'.
Gợi âm: PHỔ: ph → ハ行, vần mở → フ
⿱並日cấu tạo tham khảo (IDS)普 PHỔ khắp, chung (phổ biến) · 通 THÔNG thông suốt
普 PHỔ khắp, phổ biến · 及 CẬP tới, đạt tới
普 PHỔ rộng khắp · 通 THÔNG thông thường · 形 HÌNH dạng
普 PHỔ khắp, chung (phổ biến) · 通 THÔNG thông suốt
普 PHỔ khắp, phổ biến · 段 ĐOẠN đoạn, bậc
普 PHỔ phổ biến · 遍 BIẾN khắp nơi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn