thường ngày, thông thường普段
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 普 ở đầu · 普〜
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 普及phổ cập, lan rộngPHỔ CẬP✓ khớpBDY
- 普通形thể thông thườngPHỔ THÔNG HÌNHBDY