Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạc
Mùa thu bên sông Hibari, hoa cỏ (艹) rụng xuống mặt nước (氵), mỗi (各) cánh trôi về một ngả như lữ khách xa quê → LẠC: rơi, như 'lưu lạc'.
Gợi âm: LẠC: l → ラ行, đuôi -c → -ku (ラク)
⿱艹洛cấu tạo tham khảo (IDS)洒 SÁI thanh thoát · 落 LẠC phóng khoáng
洒 SÁI rửa · 落 LẠC rơi
墜 TRỤY rơi · 落 LẠC rơi
転 CHUYỂN xoay · 落 LẠC rơi
没 MỘT chìm · 落 LẠC rơi
洒 SÁI rửa · 落 LẠC rơi
落 LẠC rơi · 込 vào trong
落 LẠC rơi · 着 TRƯỚC bám vào, tới
落 LẠC rơi · 第 ĐỆ thứ bậc
落 LẠC rơi · 着 TRƯỚC mặc
落 LẠC rơi · 物 VẬT vật
落 LẠC rơi · 葉 DIỆP lá
落 LẠC rơi
落 LẠC rơi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn