thi trượt, lưu ban落第
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 落 ở cuối · 〜落
Xem cả 7 từ →Có 落 ở đầu · 落〜
- 落ち込むbuồn bã, suy sụpBDY
- 落ち着くbình tĩnh lại; ổn định, lắng xuốngLẠC TRƯỚCBDY
- 落着くbình tĩnh, ổn địnhLẠC TRƯỚC