訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
落
rơi, rụng, làng mạc, hạ xuống
Lạc · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
落
· rơi, rụng, làng mạc, hạ xuống
Cỏ rơi rụng xuống dòng sông là lạc.
艹
cỏ
洛
dòng sông
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
お洒落
おしゃれ
ăn mặc bảnh bao, thời trang
落着く
おちつく
bình tĩnh, ổn định
落し物
おとしもの
đồ đánh rơi
洒落
しゃれ
trò đùa, chơi chữ
落第
らくだい
thi trượt, lưu ban
落ち込む
おちこむ
buồn bã, suy sụp
落ち着き
おちつき
sự bình tĩnh, điềm đạm
落葉
おちば
lá rụng
洒落る
しゃれる
nói đùa, chơi chữ, sành điệu
墜落
ついらく
rơi xuống, đâm sầm
転落
てんらく
sa sút, suy thoái
没落
ぼつらく
sụp đổ, suy tàn