訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
家
nhà, gia đình
Gia · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
家
· nhà, gia đình
Mái nhà (宀) che con lợn (豕), thành một gia đình: 家.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Họ từ / từ liên quan
家族
かぞく
gia đình
ご家族
ごかぞく
gia đình (của người khác)
妻/ 家内
つま・かない
Vợ (của mình)
家賃
やちん
tiền thuê nhà
音楽家
おんがくか
nhạc sĩ
家具
かぐ
đồ đạc, nội thất
建築家
けんちくか
kiến trúc sư
作家
さっか
tác giả, nhà văn
小説家
しょうせつか
tiểu thuyết gia
一家
いっか
gia đình, cả nhà
大家
おおや
chủ nhà
家事
かじ
việc nhà