tiểu thuyết gia小説家
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
小TIỂUnhỏđọc しょう説THUYẾTnói, chuyện kểđọc せつ家GIAnhà (người theo nghề)đọc か
nghĩa đennhà viết chuyện nhỏ→ tiểu thuyết gia
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: tiểu thuyết gia
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 小 ở cuối · 〜小
Có 小 ở đầu · 小〜 nhỏ
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 小銭tiền lẻ, tiền xuTIỂU TIỀNMMK
Có 説 ở cuối · 〜説
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp
Có 説 ở đầu · 説〜
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 説明会buổi giới thiệu, buổi thuyết minhTHUYẾT MINH HỘIBDY
- 説明書sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụngTHUYẾT MINH THƯMNN
Có 説 ở giữa · 〜説〜
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 14 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK