nhỏ, bé (đứng trước danh từ)小さな
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
小TIỂUnhỏđọc ちい
nghĩa đennhỏ→ nhỏ, bé
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.