tiền lẻ, tiền xu小銭
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 銭 ở đây đọc âm kun đục hóa: zeni.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 小 ở cuối · 〜小
Có 小 ở đầu · 小〜 nhỏ
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 小学生học sinh tiểu họcTIỂU HỌC SINHBDY
Có 銭 ở cuối · 〜銭
Hay đi với
- 小銭入れví đựng tiền xu
- 小銭がないkhông có tiền lẻ
- 小銭を出すđưa tiền lẻ ra
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ tiền xu, tiền mệnh giá nhỏ. Cách nói 「細かいお金」 cũng có nghĩa tương tự.
Ví dụ
バスに乗るときのために、小銭を用意しておく。
Tôi chuẩn bị sẵn tiền lẻ để đi xe buýt.