cảnh sát, sở cảnh sát警察
Còn nghĩa: cảnh sát
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: cảnh sát
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 警察を呼ぶgọi cảnh sát
- 警察署đồn cảnh sát
- 警察官viên cảnh sát
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 警察 là cơ quan; từng người cảnh sát là 警察官・警官, gọi thân mật là 「おまわりさん」.
Ví dụ
財布を落としたので、警察に連絡した。
Tôi đánh rơi ví nên đã báo cho cảnh sát.