訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Kính cẩn nghe lời cảnh báo để giữ an toàn.
Dưới mái nhà, người ta tế lễ và quan sát mọi thứ rất kỹ lưỡng. Đây là chữ Sát.
警察 / cảnh sát
Người cảnh sát cẩn thận lắng nghe báo động và quan sát kỹ lưỡng để giữ trật tự. Đó là cảnh sát.