thanh tra cảnh sát警部
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 警 ở đầu · 警〜
- 警察cảnh sát, sở cảnh sátCẢNH SÁT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 警官cảnh sát, viên cảnh sátCẢNH QUANSMT
- 警察官cảnh sát, viên cảnh sátCẢNH SÁT QUANBDY
Có 部 ở cuối · 〜部
Xem cả 10 từ →Có 部 ở đầu · 部〜
Xem cả 8 từ →Có 部 ở giữa · 〜部〜
Có 部 · 部