cảnh sát, viên cảnh sát警官
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
警CẢNHcảnh giác, canh giữnhư cảnh sátđọc けい官QUANquan chứcđọc かん
nghĩa đenviên chức canh giữ→ viên cảnh sát
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 欠陥 (けっかん): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.