cơ quan, bộ phận器官
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
器KHÍđồ dùngđọc き官QUANgiác quan, bộ phận (quan chức)đọc かん
nghĩa đenđồ dùng, giác quan→ cơ quan, bộ phận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt nay nói "cơ quan" (tim, gan…); chữ 器 đọc khí.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 器 ở đầu · 器〜