ấn phẩm quý季刊
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
季QUÝmùa (ba tháng)như quý mộtđọc き刊SANin, xuất bảnđọc かん
nghĩa đenin theo mùa→ ấn phẩm quý (ba tháng một số)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.