Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÝ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quý
Đứa con (子) nhà nông lớn theo từng mùa cây lúa (禾) gieo rồi gặt → QUÝ: mùa.
⿱禾子cấu tạo tham khảo (IDS)四 TỨ bốn · 季 QUÝ mùa
季 QUÝ mùa · 節 TIẾT tiết (khí)
季 QUÝ mùa · 節 TIẾT tiết trời
季 QUÝ mùa (ba tháng) · 刊 SAN in, xuất bản
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn