động cơ, cơ quan機関
Còn nghĩa: cơ quan, tổ chức; động cơ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: cơ quan
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 掃除機máy hút bụiTẢO TRỪ CƠBDY
Có 機 ở đầu · 機〜
Xem cả 6 từ →Có 機 ở giữa · 〜機〜
Có 関 ở cuối · 〜関
Xem cả 4 từ →Có 関 ở đầu · 関〜
- 関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quanQUAN HỆ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
- 関東vùng KantoQUAN ĐÔNGBDY
Có 関 ở giữa · 〜関〜
Có 関 · 関