máy móc機械
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: cơ giới Tiếng Việt "cơ giới" dùng trong cơ giới hóa, xe cơ giới; 機械 là chính cái máy.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 機 ở cuối · 〜機
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 掃除機máy hút bụiTẢO TRỪ CƠBDY
Có 機 ở đầu · 機〜
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 機関động cơ, cơ quanCƠ QUAN✓ khớpBDY
- 機嫌tâm trạng, tính khíCƠ HIỀMBDY
Có 機 ở giữa · 〜機〜
Có 械 ở cuối · 〜械