dụng cụ, thiết bị器械
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: khí giới Tiếng Việt "khí giới" là vũ khí; 器械 là dụng cụ, thiết bị (y tế, thể dục).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 械 ở cuối · 〜械