thiết bị, lắp đặt, bộ máy装置
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Bẫy: trang trí Tiếng Việt "trang trí" là bày biện cho đẹp; 装置 là thiết bị, bộ máy.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 措置 (そち): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.