chỗ để, nơi đặt置き場
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 置 ở cuối · 〜置
- 設置lắp đặt, thiết lậpTHIẾT TRÍBDY
- 位置vị trí, địa điểmVỊ TRÍ✓ khớp
- 装置thiết bị, lắp đặt, bộ máyTRANG TRÍ⚠ bẫy
Có 置 · 置
Có 場 ở cuối · 〜場 nơi, chỗ để …
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 会場hội trường, địa điểm tổ chứcHỘI TRƯỜNG✓ khớpBDYMNN
- 現場hiện trường, thực địaHIỆN TRƯỜNG✓ khớpBDY
Có 場 ở đầu · 場〜