Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trí
Ngư dân đặt tấm lưới (罒) xuống nước, cắm cọc thẳng tắp (直) giữ cho lưới nằm yên đúng chỗ → TRÍ: đặt, như 'vị trí'.
Gợi âm: TRÍ: không âm cuối, vần -i → -i (チ)
⿱罒直cấu tạo tham khảo (IDS)設 THIẾT bày đặt · 置 TRÍ đặt
位 VỊ ngôi, chỗ · 置 TRÍ đặt
装 TRANG lắp, trang bị · 置 TRÍ đặt
物 VẬT vật · 置 TRÍ đặt
処 XỨ xử lý · 置 TRÍ đặt
措 THỐ sắp đặt · 置 TRÍ đặt
置 TRÍ đặt · 場 TRƯỜNG nơi
置 TRÍ đặt
文法Buddy
Bài 12, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn