vị trí, địa điểm位置
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: vị trí
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 一致 (いっち): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 位 ở cuối · 〜位
Xem cả 4 từ →