訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
置
đặt, để, bố trí, thuê
Trí · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
置
· đặt, để, bố trí, thuê
Cái lưới được đặt thẳng hàng, sắp xếp đúng vị trí.
罒
lưới
直
thẳng
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 4
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 15
Họ từ / từ liên quan
置き場
おきば
chỗ để, nơi đặt
位置
いち
vị trí, địa điểm
装置
そうち
thiết bị, lắp đặt, bộ máy
物置
ものおき
phòng chứa đồ
処置
しょち
xử lý, đối xử
設置
せっち
lắp đặt, thiết lập
措置
そち
biện pháp, cách xử lý
配置
はいち
bố trí, sắp đặt
放置
ほうち
để mặc, bỏ mặc, lơ là
前置き
まえおき
lời nói đầu, dẫn nhập