lắp đặt, thiết lập設置
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 設 ở cuối · 〜設
Có 設 ở đầu · 設〜
- 設備thiết bị, trang thiết bịTHIẾT BỊ✓ khớpBDYMNN
- 設計thiết kế, lập kế hoạchTHIẾT KẾ✓ khớpMNN
- 設定cài đặt, thiết lậpTHIẾT ĐỊNH
Có 設 · 設